Cái Nhum

Học thuật
Thân thiện
Cái Nhum

Một người đàn ông đang mở cái nhum để lấy thịt bên bờ biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một thị trấn: "Cái Nhum" tên gọi của một thị trấn, đơn vị hành chính cấp thị trấn.
    • Thuộc một huyện cụ thể: Địa danh này trực thuộc huyện Mang Thít.
    • Thuộc một tỉnh cụ thể: Thị trấn Cái Nhum nằm trong địa phận tỉnh Vĩnh Long, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Chợ Cái Nhum khá nhộn nhịp vào buổi sáng. (Khu chợthị trấn Cái Nhum khá nhộn nhịp vào buổi sáng.)
    • Gia đình tôi chuyển về sinh sốngCái Nhum đã được mười năm. (Gia đình tôi chuyển về sinh sống tại thị trấn Cái Nhum đã được mười năm.)
    • Cái Nhum trung tâm hành chính của huyện Mang Thít. (Thị trấn Cái Nhum trung tâm hành chính của huyện Mang Thít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh hành chính, địa : Tên gọi "Cái Nhum" chủ yếu xuất hiện trong các văn bản hành chính, bản đồ hoặc khi giới thiệu về địa phương.
    • Theo quyết định mới, địa giới hành chính thị trấn Cái Nhum được mở rộng. (Theo quyết định mới, địa giới hành chính của thị trấn Cái Nhum được mở rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mang Thít (Danh từ riêng): Tên huyện thị trấn Cái Nhum trực thuộc.

    • Huyện Mang Thít nhiều thị trấn, trong đó Cái Nhum. (Huyện Mang Thít nhiều thị trấn, trong đó thị trấn Cái Nhum.)
  • Vĩnh Long (Danh từ riêng): Tên tỉnh thị trấn Cái Nhum thuộc về.

    • Tỉnh Vĩnh Long nhiều đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm huyện Mang Thít. (Tỉnh Vĩnh Long nhiều đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm huyện Mang Thít.)
Từ đồng nghĩa
  • Thị trấn (Danh từ chung): Đơn vị hành chính cấp dưới của huyện, tương đương với nhưng thường tính chất đô thị hơn. "Cái Nhum" một thị trấn.
    • Thị trấn này phát triển rất nhanh. (Đơn vị hành chính loại thị trấn này phát triển rất nhanh.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho địa danh.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến địa danh "Cái Nhum".

Cái Nhum

Một người đàn ông đang mở cái nhum để lấy thịt bên bờ biển.

  1. (thị trấn) h. Mang Thít, t. Vĩnh Long

Từ gần giống